Mã ZIP Thừa Thiên Huế – Cập Nhập mã bưu điện/bưu chính Huế 2024

Mã ZIP (Postal Code) Thừa Thiên Huế là một phần quan trọng trong hệ thống bưu điện của tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Mã ZIP giúp xác định vị trí cụ thể của từng khu vực và địa chỉ trong tỉnh, từ đó tối ưu hóa quá trình gửi thư, bưu phẩm và hàng hóa, đảm bảo chúng sẽ đến đúng nơi đích mà bạn muốn.

Tỉnh Thừa Thiên Huế nằm ở miền Trung Việt Nam và được biết đến với vẻ đẹp lịch sử và văn hóa đặc sắc, với nhiều di sản thế giới nổi tiếng. Mã ZIP Thừa Thiên Huế thường sẽ được biểu diễn dưới dạng chuỗi số cụ thể, tùy thuộc vào khu vực, quận huyện và địa chỉ cụ thể. Sử dụng mã ZIP đúng cho từng địa điểm là một phần quan trọng để đảm bảo rằng thư từ và hàng hóa của bạn sẽ được gửi và nhận đúng địa chỉ và đúng thời gian một cách hiệu quả và chính xác trong tỉnh Thừa Thiên Huế, nơi gắn liền với lịch sử và văn hóa đặc biệt của Việt Nam.

26211208 ma zip thua thien hue

26211208 ma zip thua thien hue

I. Mã bưu chính là gì? Cấu trúc mã bưu chính năm 2023

Mã ZIP/ Mã bưu điện hay Mã bưu chính (tiếng anh là ZIP code / Postal code) là hệ thống mã do được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (Universal Postal Union – UPU), giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng.

Mã bưu chính là một chuỗi ký tự viết bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được ghi kèm vào địa chỉ nhận thư hoặc trên bưu phẩm, hàng hóa với mục đích có thể xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm một cách chính xác và tự động.

Tại Việt Nam, không có mã ZIP cấp quốc gia Việt Nam, mà chỉ có cấp tỉnh thành trở xuống. Tóm lại, Mã bưu chính khá quan trọng đối với những người thường xuyên gửi hàng hóa hay bưu phẩm, thư tín.

Cấu trúc mã bưu chính

Kể từ 1/1/2018, Bộ TT&TT chính thức ban hành Quyết định 2475/QĐ-BTTTT về  Mã bưu chính quốc gia, quy định lại mã bưu chính quốc gia bao gồm t​ập hợp 05 chữ số, trước đó là 6 chữ số.

Cụ thể :

  • Xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Hai (02) ký tự đầu tiên
  • Xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương: Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên
  •  Xác định Mã bưu chính quốc gia: Năm (05) ký tự
07152203 cau truc ma zip 1

II. Mã ZIP tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022: ​49000

Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 5 số của Việt Nam được cập nhật mới nhất năm 2023, mã ZIP Thừa Thiên Huế là 49000. Và Bưu cục cấp 1 Thừa Thiên Huế có địa chỉ tại Số 8, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, TP Huế.

Quận / Huyện Zipcode
Huyện A Lưới 49500
Huyện Nam Đông 49700
Huyện Phong Điền 49300
Huyện Phú Lộc 49800
Huyện Phú Vang 49900
Huyện Quảng Điền 49200
Thành phố Huế 49100
Thị xã Hương Thủy 49600
Thị xã Hương Trà 49400

23230443 ma buu dien 1

STT

Đối tượng gán mã

Mã bưu chính

1 Bưu cục Trung tâm tỉnh Thừa Thiên – Huế 49000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49005
7 Đảng ủy khối cơ quan tỉnh Thừa Thiên – Huế 49009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp tỉnh Thừa Thiên – Huế 49011
10 Báo Thừa Thiên Huế 49016
11 Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49030
13 Tòa án nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49040
16 Sở Công Thương tỉnh Thừa Thiên – Huế 49041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên – Huế 49042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49043
19 Sở Ngoại vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49044
20 Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên – Huế 49045
21 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên – Huế 49046
22 Sở Văn hoá và Thể thao tỉnh Thừa Thiên – Huế 49047
23 Sở Du lịch tỉnh Thừa Thiên – Huế 49048
24 Công an tỉnh Thừa Thiên – Huế 49049
25 Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Thừa Thiên – Huế 49050
26 Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49051
27 Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên – Huế 49052
28 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên – Huế 49053
29 Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên – Huế 49054
30 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49055
31 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên – Huế 49056
32 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên – Huế 49057
33 Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên – Huế 49058
34 Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên – Huế 49060
35 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thừa Thiên – Huế 49061
36 Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên – Huế 49062
37 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49063
38 Thanh tra tỉnh Thừa Thiên – Huế 49064
39 Trường chính trị tỉnh Thừa Thiên – Huế 49065
40 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam tỉnh Thừa Thiên – Huế 49066
41 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Thừa Thiên – Huế 49067
42 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thừa Thiên – Huế 49070
43 Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên – Huế 49078
44 Cục Hải quan tỉnh Thừa Thiên – Huế 49079
45 Cục Thống kê tỉnh Thừa Thiên – Huế 49080
46 Kho bạc Nhà nước tỉnh Thừa Thiên – Huế 49081
47 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế 49085
48 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Thừa Thiên – Huế 49086
49 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Thừa Thiên – Huế 49087
50 Liên đoàn Lao động tỉnh Thừa Thiên – Huế 49088
51 Hội Nông dân tỉnh Thừa Thiên – Huế 49089
52 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Thừa Thiên – Huế 49090
53 Tỉnh đoàn tỉnh Thừa Thiên – Huế 49091
54 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Thừa Thiên – Huế 49092
55 Hội Cựu chiến binh tỉnh Thừa Thiên – Huế 49093

1. Mã ZIP Thành phố Huế

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

532760 Bưu cục cấp 3 Kim Long Số 118, Đường Kim Long, Phường Kim Long, Huế
532920 Điểm BĐVHX Hương Long Số 89, Đường Lý Nam Đế, Phường Hương Long, Huế
531000 Bưu cục cấp 3 Chuyển tiền Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế
531140 Đại lý bưu điện Phú Nhuận Số 164, Đường Hùng Vương, Phường Phú Nhuận, Huế
532350 Bưu cục cấp 3 Tây Lộc Số 136, Đường Hoàng Diệu, Phường Tây Lộc, Huế
533810 Điểm BĐVHX Thủy An Số 22, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường An Đông, Huế
531150 Bưu cục cấp 3 Lê Lợi Số 49, Đường Lê Lợi, Phường Phú Hội, Huế
530000 Bưu cục cấp 1 Huế Số 8, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế
531511 Đại lý bưu điện Nguyễn Sinh Cung Số 116, Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Vĩ Dạ, Huế
533250 Điểm BĐVHX Thủy Xuân Số 45, Đường Minh Mạng, Phường Thủy Xuân, Huế
531421 Đại lý bưu điện Bà Triệu Số 75, Đường Bà Triệu, Phường Xuân Phú, Huế
531420 Bưu cục cấp 3 Xuân Phú Số 42, Đường Trường Chinh, Phường Xuân Phú, Huế
531310 Đại lý bưu điện Trần Quang Khải Số 13, Đường Trần Quang Khải, Phường Phú Hội, Huế
533501 Đại lý bưu điện Nguyễn Trường Tộ Số 15, Đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Huế
533040 Bưu cục cấp 3 Huế Ga Số 2, Đường Bùi Thị Xuân, Phường Đúc, Huế
533150 Điểm BĐVHX Thủy Biều Số 21, Đường Ngô Hà, Phường Thủy Biều, Huế
532270 Đại lý bưu điện Chợ Đồn Số 195, Đường Đào Duy Anh, Phường Phú Bình, Huế
532610 Đại lý bưu điện Lê Huân Số 10, Đường Lê Huân, Phường Thuận Hoà, Huế
532611 Đại lý bưu điện Yết Kiêu Số 27, Đường Yết Kiêu, Phường Thuận Hoà, Huế
531600 Bưu cục cấp 3 Trần Hưng Đạo Số 91, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phú Hoà, Huế
531950 Bưu cục cấp 3 Huế Thành Số 25, Đường Mai Thúc Loan, Phường Thuận Thành, Huế
532950 Bưu cục cấp 3 An Hoà Số 396, Đường Lê Duẩn, Phường Phú Thuận, Huế
531010 Bưu cục cấp 3 Lý Thường Kiệt Số 14B, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Vĩnh Ninh, Huế
531311 Đại lý bưu điện Bến Nghé Số 8, Đường Điện Biên Phủ, Phường Vĩnh Ninh, Huế
531144 Đại lý bưu điện Nguyễn Huệ Số 168, Đường Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Huế
533671 Bưu cục cấp 3 An Dương Vương Số 17, Đường An Dương Vương, Phường An Cựu, Huế
532530 Điểm BĐVHX Hương Sơ Thôn Lệ Khê, Phường Hương Sơ, Huế
530900 Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Thừa Thiên Huế Số 8, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế
532133 Đại lý bưu điện 132 Mai Thúc Loan Số 132, Đường Mai Thúc Loan, Phường Thuận Lộc, Huế
533515 Đại lý bưu điện 49 Trần Phú Số 49, Đường Trần Phú, Phường Phước Vĩnh, Huế
531316 Đại lý bưu điện Lê Quý Đôn Số 43, Đường Lê Quý Đôn, Phường Phú Hội, Huế
531572 Đại lý bưu điện Chợ Vĩ Dạ Số 206, Đường Nguyễn Sinh Cung, Phường Vĩ Dạ, Huế
531483 Đại lý bưu điện Nguyễn Lộ Trạch Số 22, Đường Nguyễn Lộ Trạch, Phường Xuân Phú, Huế
533641 Đại lý bưu điện 164 Trần Phú Số 164, Đường Trần Phú, Phường Phước Vĩnh, Huế
531105 Đại lý bưu điện Hai Bà Trưng Số 51, Đường Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Ninh, Huế
533642 Đại lý bưu điện Đào Tấn Số 54, Đường Đào Tấn, Phường Phước Vĩnh, Huế
531110 Bưu cục cấp 3 KT – HCC Huế Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế
531120 Bưu cục cấp 3 Thương mại điện tử Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế
531130 Bưu cục văn phòng VP BĐT Thừa Thiên Huế Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế
531115 Bưu cục cấp 3 KHL- Hành chính công Số 08, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vĩnh Ninh, Huế

2. Mã ZIP Thị xã Hương Thủy

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

536190 Điểm BĐVHX Thủy Vân Thôn Xuân Hòa, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy
536180 Điểm BĐVHX Thủy Thanh Thôn Thanh Thủy Chánh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy
536230 Đại lý bưu điện Chợ Tuần Thôn Bằng Lãng, Xã Thủy Bằng, Thị xã Hương Thủy
536231 Điểm BĐVHX Thủy Bằng Thôn Bằng Lãng, Xã Thủy Bằng, Thị xã Hương Thủy
536210 Điểm BĐVHX Thủy Phương Tổ 3, Phường Thủy Phương, Thị xã Hương Thủy
536160 Bưu cục cấp 3 Thủy Châu Thôn Châu Sơn, Xã Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy
536161 Điểm BĐVHX Thủy Châu Tổ 11, Xóm Phù Nam I, Phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy
536260 Điểm BĐVHX Dương Hòa Thôn 5 Lương Miêu, Xã Dương Hòa, Thị xã Hương Thủy
536280 Điểm BĐVHX Thủy Phù Thôn 5, Xã Thủy Phù, Thị xã Hương Thủy
536140 Điểm BĐVHX Thủy Tân Thôn Tân Tô, Xã Thủy Tân, Thị xã Hương Thủy
536150 Điểm BĐVHX Thủy Lương Tổ 6, Khu Lương Đông, Phường Thủy Lương, Thị xã Hương Thủy
536100 Bưu cục cấp 2 Hương Thủy Số 272, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy
536270 Điểm BĐVHX Phú Sơn Thôn 2, Xã Phú Sơn, Thị xã Hương Thủy
536200 Bưu cục cấp 3 Thủy Dương Tổ 7, Phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thủy
536102 Kiốt bưu điện Khu Công Nghiệp Khu Viii, Thị Trấn Phú Bài, Thị xã Hương Thủy
536326 Hòm thư Công cộng Sân bay Phú Bài Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy

3. Mã ZIP Huyện A Lưới

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

535870 Điểm BĐVHX A Ngo Thôn Quảng Mai, Xã A Ngo, Huyện A Lưới
535890 Điểm BĐVHX Sơn Thủy Thôn Quảng Thọ, Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới
535910 Bưu cục cấp 3 Bốt Đỏ Thôn Quảng Hợp, Xã Sơn Thủy, Huyện A Lưới
535911 Điểm BĐVHX Phú Vinh Thôn Phú Thuận, Xã Phú Vinh, Huyện A Lưới
535920 Điểm BĐVHX Hương Phong Thôn Hương Phú, Xã Hương Phong, Huyện A Lưới
535840 Điểm BĐVHX Đông Sơn Thôn Loa, Xã Đông Sơn, Huyện A Lưới
535931 Kiốt bưu điện Hương Lâm Thôn Ka Nôn 1, Xã Hương Lâm, Huyện A Lưới
535850 Điểm BĐVHX A Đớt Thôn Chi Lanh, Xã A Đớt, Huyện A Lưới
535950 Điểm BĐVHX A Roàng Thôn A Roàng 1, Xã A Roàng, Huyện A Lưới
535980 Điểm BĐVHX Hương Nguyên Thôn Nghĩa, Xã Hương Nguyên, Huyện A Lưới
535970 Điểm BĐVHX Hồng Hạ Thôn Pa Ring, Xã Hồng Hạ, Huyện A Lưới
535780 Điểm BĐVHX Nhâm Thôn Tà Kêu, Xã Nhâm, Huyện A Lưới
535730 Điểm BĐVHX Bắc Sơn Thôn 2, Xã Bắc Sơn, Huyện A Lưới
535740 Điểm BĐVHX Hồng Trung Thôn A Niêng, Xã Hồng Trung, Huyện A Lưới
535750 Điểm BĐVHX Hồng Vân Thôn A Năm, Xã Hồng Vân, Huyện A Lưới
535760 Điểm BĐVHX Hồng Bắc Thôn A Ninh, Xã Hồng Bắc, Huyện A Lưới
535700 Bưu cục cấp 2 A Lưới Số 184, Đường Hồ Chí Minh, Thị Trấn A Lưới, Huyện A Lưới
535990 Điểm BĐVHX Hồng Thủy Thôn 2, Xã Hồng Thủy, Huyện A Lưới
535770 Điểm BĐVHX Hồng Quảng Thôn 3, Xã Hồng Quảng, Huyện A Lưới
535820 Điểm BĐVHX Hồng Thượng Thôn Hợp Thượng, Xã Hồng Thượng, Huyện A Lưới
535800 Điểm BĐVHX Hồng Thái Thôn A Vinh, Xã Hồng Thái, Huyện A Lưới
535701 Kiốt bưu điện Chợ A Lưới Ấp Cụm 6, Thị Trấn A Lưới, Huyện A Lưới
535930 Điểm BĐVHX Hương Lâm Thôn Ba Lạch, Xã Hương Lâm, Huyện A Lưới
535720 Điểm BĐVHX Hồng Kim Thôn 5, Xã Hồng Kim, Huyện A Lưới

4. Mã ZIP Huyện Hương Trà

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

535370 Điểm BĐVHX Hải Dương Thôn Thái Dương Thượng Tây, Xã Hải Dương, Huyện Hương Trà
535490 Điểm BĐVHX Bình Thành Thôn Tam Hiệp, Xã Bình Thành, Huyện Hương Trà
535460 Điểm BĐVHX Hương Bình Thôn Hải Tân, Xã Hương Bình, Huyện Hương Trà
535570 Điểm BĐVHX Hương Thọ Thôn Liên Bằng, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà
535390 Bưu cục cấp 3 Bình Điền Thôn Bình Lợi, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà
535480 Điểm BĐVHX Hồng Tiến Thôn 2, Xã Hồng Tiến, Huyện Hương Trà
535350 Điểm BĐVHX Hương Vinh Thôn Triều Sơn Nam, Xã Hương Vinh, Huyện Hương Trà
535300 Bưu cục cấp 2 Hương Trà Số 105, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Thị Trấn Tứ Hạ, Huyện Hương Trà
535380 Điểm BĐVHX Hương Vân Thôn Lại Bằng, Xã Hương Vân, Huyện Hương Trà
535340 Điểm BĐVHX Hương Phong Thôn Vân Quật Thượng, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà
535510 Bưu cục cấp 3 Hương Chữ Thôn Quế Chữ, Xã Hương Chữ, Huyện Hương Trà
535511 Điểm BĐVHX Hương Chữ Thôn La Chữ, Xã Hương Chữ, Huyện Hương Trà
535530 Điểm BĐVHX Hương An Thôn Bồn Phổ, Xã Hương An, Huyện Hương Trà
535550 Điểm BĐVHX Hương Hồ Thôn Long Hồ Hạ, Xã Hương Hồ, Huyện Hương Trà
535440 Điểm BĐVHX Hương Xuân Thôn Thanh Lương I, Xã Hương Xuân, Huyện Hương Trà
535410 Điểm BĐVHX Hương Văn Đội 8 – Văn xá Tây, Xã Hương Văn, Huyện Hương Trà
535320 Điểm BĐVHX Hương Toàn Thôn Giáp Tây, Xã Hương Toàn, Huyện Hương Trà

5. Mã ZIP Huyện Nam Đông

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

536400 Bưu cục cấp 2 Nam Đông Khu Vực Ii, Thị Trấn Khe Tre, Huyện Nam Đông
536570 Điểm BĐVHX Hương Lộc Thôn 2, Xã Hương Lộc, Huyện Nam Đông
536420 Điểm BĐVHX Hương Phú Thôn Hà An, Xã Hương Phú, Huyện Nam Đông
536440 Điểm BĐVHX Hương Hòa Thôn 9, Xã Hương Hoà, Huyện Nam Đông
536450 Điểm BĐVHX Hương Sơn Thôn 3 (ka Chê), Xã Hương Sơn, Huyện Nam Đông
536470 Điểm BĐVHX Hương Giang Thôn Thuận Hòa, Xã Hương Giang, Huyện Nam Đông
536480 Điểm BĐVHX Hương Hữu Thôn 3, Xã Hương Hữu, Huyện Nam Đông
536500 Điểm BĐVHX Thượng Quảng Thôn 1, Xã Thượng Quảng, Huyện Nam Đông
536560 Điểm BĐVHX Thượng Lộ Thôn La Hố, Xã Thượng Lộ, Huyện Nam Đông
536520 Điểm BĐVHX Thượng Long Ấp , Đội 6, Xã Thượng Long, Huyện Nam Đông
536540 Điểm BĐVHX Thượng Nhật Thôn A Tin, Xã Thượng Nhật, Huyện Nam Đông

6. Mã ZIP Huyện Phong Điền

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

535160 Điểm BĐVHX Phong Sơn Thôn Sơn Quả, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền
535100 Điểm BĐVHX Phong Mỹ Thôn Lưu Hiền Hòa, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền
535120 Bưu cục cấp 3 Phong Xuân Thôn Bình An, Xã Phong Xuân, Huyện Phong Điền
535070 Điểm BĐVHX Phong Bình Thôn Tây Phú (phò Trạch), Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền
535020 Điểm BĐVHX Phong Thu Thôn Trạch Hữu, Xã Phong Thu, Huyện Phong Điền
535041 Điểm BĐVHX Phong Hòa Thôn Trạch Phổ, Xã Phong Hoà, Huyện Phong Điền
535040 Đại lý bưu điện Ưu Điềm Thôn Ba Bàu Chợ, Xã Phong Hoà, Huyện Phong Điền
534960 Bưu cục cấp 3 Điền Hòa Thôn 5, Xã Điền Hoà, Huyện Phong Điền
534980 Điểm BĐVHX Điền Hải Thôn 4, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền
535000 Điểm BĐVHX Phong Hải Thôn B1, Xã Phong Hải, Huyện Phong Điền
534950 Điểm BĐVHX Điền Lộc Thôn Nhất Tây, Xã Điền Lộc, Huyện Phong Điền
535010 Điểm BĐVHX Điền Môn Thôn Kế Môn 1, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền
535090 Điểm BĐVHX Điền Hương Thôn Thanh Hương Tây, Xã Điền Hương, Huyện Phong Điền
535140 Bưu cục cấp 3 An Lỗ Thôn Bồ Điền, Xã Phong An, Huyện Phong Điền
534910 Điểm BĐVHX Phong Hiền Thôn An Lỗ, Xã Phong Hiền, Huyện Phong Điền
534900 Bưu cục cấp 2 Phong Điền Thôn Trạch Thượng 1, Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền
535141 Điểm BĐVHX Phong An Thôn Phò Ninh, Xã Phong An, Huyện Phong Điền
534930 Điểm BĐVHX Phong Chương Thôn Trung Thạnh, Xã Phong Chương, Huyện Phong Điền

7. Mã ZIP Huyện Phú Lộc

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

537100 Bưu cục cấp 2 Phú Lộc Khu Vực II, Thị Trấn Phú Lộc, Huyện Phú Lộc
537150 Bưu cục cấp 3 Cửa Tư Hiền Thôn Hiền Vân 1, Xã Vinh Hiền, Huyện Phú Lộc
537180 Bưu cục cấp 3 Phụng Chánh Thôn Phụng Chánh, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc
537200 Bưu cục cấp 3 Truồi Thôn Xuân Lai, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc
537230 Bưu cục cấp 3 La Sơn Thôn Vinh Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc
537340 Bưu cục cấp 3 Thừa Lưu Thôn Trung Kiền, Xã Lộc Tiến, Huyện Phú Lộc
537360 Bưu cục cấp 3 Lăng Cô Đường Lạc Long Quân, Thị trấn Lăng Cô, Huyện Phú Lộc
537101 Điểm BĐVHX Cầu Hai Khu Vực IV, Thị Trấn Phú Lộc, Huyện Phú Lộc
537120 Điểm BĐVHX Lộc Bình Thôn Hòa An, Xã Lộc Bình, Huyện Phú Lộc
537181 Điểm BĐVHX Vinh Hưng Thôn Diêm Trường, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc
537160 Điểm BĐVHX Vinh Hải Thôn 3, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc
537190 Điểm BĐVHX Vinh Mỹ Thôn 5, Xã Vinh Mỹ, Huyện Phú Lộc
537201 Điểm BĐVHX Lộc An Thôn Bắc Trung, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc
537231 Điểm BĐVHX Lộc Sơn Thôn La Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc
537240 Điểm BĐVHX Lộc Bổn Thôn Hòa Mỹ, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc
537290 Điểm BĐVHX Xuân Lộc Thôn 3, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc
537270 Điểm BĐVHX Lộc Hòa Thôn 5, Xã Lộc Hoà, Huyện Phú Lộc
537250 Điểm BĐVHX Lộc Điền Thôn Sư Lỗ, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc
537310 Điểm BĐVHX Lộc Trì Thôn Cao Đôi Xã, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc
537330 Điểm BĐVHX Lộc Thủy Thôn Phú Cường, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc
537170 Đại lý bưu điện Vinh Giang Thôn Nghi Giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc
537341 Kiốt bưu điện Chân Mây Thôn Thổ Sơn, Xã Lộc Tiến, Huyện Phú Lộc
537130 Kiốt bưu điện Lộc Vĩnh Thôn Bình An 1, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc

8. Mã ZIP Huyện Phú Vang

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

536700 Bưu cục cấp 2 Phú Vang Thôn Hòa Tây, Thị trấn Phú Đa, Huyện Phú Vang
536810 Bưu cục cấp 3 Trung Đông Thôn Trung Đông, Xã Phú Thượng, Huyện Phú Vang
536960 Bưu cục cấp 3 Phú Diên Thôn Thanh Dương, Xã Phú Diên, Huyện Phú Vang
536870 Bưu cục cấp 3 Viễn Trình Thôn Viễn Trình, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang
537000 Bưu cục cấp 3 Vinh An Thôn An Mỹ, Xã Vinh An, Huyện Phú Vang
536890 Bưu cục cấp 3 Vinh Thái Thôn Thanh Lam Bồ, Xã Vinh Thái, Huyện Phú Vang
536750 Bưu cục cấp 3 Cửa Thuận Thôn An Hải, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang
536760 Bưu cục cấp 3 Phú Tân Thôn Tân Cảng, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang
536790 Điểm BĐVHX Phú Mậu Thôn Mậu Tài, Xã Phú Mậu, Huyện Phú Vang
536720 Điểm BĐVHX Phú An Thôn Truyền Nam, Xã Phú An, Huyện Phú Vang
536820 Điểm BĐVHX Phú Mỹ Thôn Vinh Vệ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phú Vang
536780 Điểm BĐVHX Phú Thanh Thôn Quy Lai, Xã Phú Thanh, Huyện Phú Vang
536701 Điểm BĐVHX Phú Dương Thôn Dương Nổ Tây, Xã Phú Dương, Huyện Phú Vang
536801 Điểm BĐVHX Phú Thượng Thôn Ngọc Anh, Xã Phú Thượng, Huyện Phú Vang
536940 Điểm BĐVHX Phú Xuân Thôn Quảng Xuyên, Xã Phú Xuân, Huyện Phú Vang
536740 Điểm BĐVHX Phú Thuận Thôn An Dương, Xã Phú Thuận, Huyện Phú Vang
536830 Điểm BĐVHX Phú Hồ Thôn Trung An, Xã Phú Hồ, Huyện Phú Vang
536850 Điểm BĐVHX Phú Lương Thôn Đông A, Xã Phú Lương, Huyện Phú Vang
536980 Điểm BĐVHX Vinh Xuân Thôn Tân Sa, Xã Vinh Xuân, Huyện Phú Vang
536990 Điểm BĐVHX Vinh Thanh Thôn 3, Xã Vinh Thanh, Huyện Phú Vang
536910 Điểm BĐVHX Vinh Phú Thôn Trường Hà, Xã Vinh Phú, Huyện Phú Vang
537001 Điểm BĐVHX Vinh An Thôn Trung Hải, Xã Vinh An, Huyện Phú Vang
536920 Điểm BĐVHX Vinh Hà Thôn 5, Xã Vinh Hà, Huyện Phú Vang
536751 Điểm BĐVHX Làng Rồng Thôn An Hải, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang
536752 Điểm BĐVHX Tân An Thôn Tân An, Thị trấn Thuận An, Huyện Phú Vang
536800 Đại lý bưu điện Chợ Mai Thôn Nam Thượng, Xã Phú Thượng, Huyện Phú Vang
536730 Đại lý bưu điện Phú Hải Thôn Cự Lại Đông, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang
536941 Kiốt bưu điện Lộc Sơn Thôn Lộc Sơn, Xã Phú Xuân, Huyện Phú Vang

9. Mã ZIP Huyện Quảng Điền

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

534660 Đại lý bưu điện Vĩnh Tu Thôn 3, Xã Quảng Ngạn, Huyện Quảng Điền
534661 Điểm BĐVHX Quảng Ngạn Thôn 2, Xã Quảng Ngạn, Huyện Quảng Điền
534640 Bưu cục cấp 3 Quảng Công Thôn 3, Xã Quảng Công, Huyện Quảng Điền
534680 Điểm BĐVHX Quảng Lợi Thôn Mỹ Thạnh, Xã Quảng Lợi, Huyện Quảng Điền
534700 Điểm BĐVHX Quảng Thái Thôn Đông Hồ, Xã Quảng Thái, Huyện Quảng Điền
534720 Điểm BĐVHX Quảng Vinh Thôn Sơn Tùng, Xã Quảng Vinh, Huyện Quảng Điền
534750 Điểm BĐVHX Quảng Phú Thôn Hạ Lang, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Điền
534810 Bưu cục cấp 3 Quảng Thành Thôn Thanh Hà, Xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền
534811 Điểm BĐVHX Quảng Thành Thôn Thành Trung, Xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền
534800 Điểm BĐVHX Quảng An Thôn Mỹ Xá, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền
534610 Đại lý bưu điện Chợ Sịa Thôn Thạch Bình, Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền
534600 Bưu cục cấp 2 Quảng Điền Thôn Khuôn Phò Nam, Thị Trấn Sịa, Huyện Quảng Điền
534620 Điểm BĐVHX Quảng Phước Thôn Khuôn Phò Đông, Xã Quảng Phước, Huyện Quảng Điền
534770 Điểm BĐVHX Quảng Thọ Thôn Tân Xuân Lai, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Điền

III. Sơ lược tỉnh Thừa Thiên Huế

Thừa Thiên Huế (còn được viết là Thừa Thiên – Huế) là một tỉnh ven biển nằm ở cực nam của vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung

Diện tích của tỉnh Thừa Thiên Huế là 4.902,4 km², nằm ở dải đất ven biển miền Trung Việt Nam, thuộc Bắc Trung Bộ, bao gồm phần đất liền và phần lãnh hải thuộc thềm lục địa biển Đông,

Huế có tọa độ địa lý ở 16° – 16,8° vĩ độ Bắc và 107,8° – 108,2° kinh độ Đông. Thừa Thiên Huế cách thủ đô Hà Nội 675 km về phía nam, cách thành phố Đà Nẵng 94 km về phía bắc với ranh giới tự nhiên là dãy núi Bạch Mã. Có vị trí địa lý:

  • Phía bắc giáp tỉnh Quảng Trị và Biển Đông.
  • Phía đông giáp biển Đông
  • Phía tây giáp tỉnh Quảng Trị và tỉnh Saravane của CHDCND Lào.
  • Phía nam giáp tỉnh Quảng Nam, thành phố Đà Nẵng và giáp tỉnh Sekong của CHDCND Lào.

Tỉnh Thừa Thiên Huế có 9 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc, bao gồm 1 thành phố, 2 thị xã, 6 huyện với 141 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 95 xã, 39 phường, 7 thị trấn.

Bên trên là bài viết về “Mã ZIP Thừa Thiên Huế – Bảng mã bưu điện/bưu chính tỉnh Huế năm 2023” do đội ngũ Đẳng Cấp Số tổng hợp mới theo Bộ TT&TT. Hi vọng bài viết sẽ mang lại thông tin hữu ích đến bạn đọc.

Thông tin liên hệ :  Dangcapso.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/dangcapso2023/
Youtube: https://www.youtube.com/@dangcapsovn
Tiktok: https://www.tiktok.com/@dangcapsovn

Trả lời